PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN
RXUQ20AMYMW
Dàn nóng · VRV X/A MAX · Chống ăn mòn
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.
| Thông số | Giá trị theo catalogue |
|---|---|
| Cấu hình hệ thống 1 thông số | |
| Tổ hợp kết nối | RXUQ8AYMW / RXUQ12AYMW / — |
| Công suất định mức 2 thông số | |
| Công suất lạnh · Btu/hNhãn gốc: Công suất làm lạnh · Btu/h | 191,000 |
| Công suất lạnh · kWNhãn gốc: Công suất làm lạnh · kW | 55.9 |
| Điện & hiệu suất 5 thông số | |
| Nguồn điện | Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · kW | 12.6 |
| Điều khiển công suất · % | 7-100 |
| Máy nén · Loại | Xoắn ốc dạng kín |
| Máy nén · Công suất · kW | (3.4×1)+(5.2×1) |
| Gió & độ ồn 2 thông số | |
| Lưu lượng gió · m³/phútNhãn gốc: Lưu lượng gió · m3/phút | 178+191 |
| Độ ồn · dB(A) | 60 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Màu sắc vỏ máy | Màu nâu kim loại |
| Kích thước (C×R×D) · mmNhãn gốc: Kích thước ( CxRxD) · mm | (1,657×930×765)+(1,657×1,240×765) |
| Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng · kg | (195+235) |
| Đường ống & môi chất 4 thông số | |
| Môi chất lạnh · Loại | R-410A |
| Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg | 6.6+8.5 |
| Ống kết nối · Lỏng · mmNhãn gốc: Kết nối đường ống · Lỏng · mm | 15.9 (Hàn) |
| Ống kết nối · Hơi · mmNhãn gốc: Kết nối đường ống · Hơi · mm | 28.6 (Hàn) |
| Điều kiện vận hành 1 thông số | |
| Phạm vi hoạt động · °CDB | 10 đến 49 |
Nguồn tham chiếu
VN-PCVVN2507A · PDF trang 113 · Trang in 112
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026
Mở PDF catalogue · trang 113
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/rxuq20amymw/
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.
Ghi chú từ trang nguồn
Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 112 Lưu ý: Những thông số kỹ thuật được xác định trong điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB. Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m. Độ chênh lệch: 0m. • Ðộ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng. Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu. Khi có lo ngai về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm. 111