PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN
RXQ8BYM
Dàn nóng · VRV 6 A · Một chiều lạnh
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.
| Thông số | Giá trị theo catalogue |
|---|---|
| Cấu hình hệ thống 1 thông số | |
| Tổ hợp dàn nóng | — / — |
| Công suất định mức 2 thông số | |
| Công suất lạnh · Btu/h | 76,400 |
| Công suất lạnh · kW | 22.4 |
| Điện & hiệu suất 6 thông số | |
| Nguồn điện | Hệ thống 3 pha, 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · kW | 5.00 |
| Điều khiển công suất · % | 11 ‒ 100 |
| EER (TCVN13256: 2021) | 5.50 |
| Máy nén · Loại | Xoắn ốc dạng kín |
| Máy nén · Công suất động cơ · kW | 3.2 |
| Gió & độ ồn 2 thông số | |
| Lưu lượng gió · m³/phútNhãn gốc: Lưu lượng gió · m3/phút | 158 |
| Độ ồn · dB(A) | 56 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Màu sắc vỏ máy | Trắng ngà (5Y7.5/1) |
| Kích thước (C×R×D) · mmNhãn gốc: Kích thước (C x R x D) · mm | 1,660 x 930 x 765 |
| Khối lượng · kgNhãn gốc: Khối lượng máy · kg | 206 |
| Đường ống & môi chất 4 thông số | |
| Môi chất lạnh · Loại | R-410A |
| Môi chất lạnh · Nạp sẵn · kg | 7.2 |
| Ống kết nối · Lỏng · mmNhãn gốc: Kết nối đường ống · Lỏng · mm | φ 9.5 (Hàn) |
| Ống kết nối · Hơi · mmNhãn gốc: Kết nối đường ống · Hơi · mm | φ 19.1 (Hàn) |
| Điều kiện vận hành 1 thông số | |
| Phạm vi hoạt động · ºCDB | 10 đến 52 |
Nguồn tham chiếu
VN-PCVVN2507A · PDF trang 94 · Trang in 93
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026
Mở PDF catalogue · trang 94
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/rxq8bym/
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.
Ghi chú từ trang nguồn
Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.
Lưu ý: Điều kiện thử nghiệm và xác định các thông số hoạt động của hệ thống tuân theo tiêu chuẩn ISO15042 về xác định các thông số hoạt động của hệ thống điều hòa trung tâm Thông số kỹ thuật được dựa trên các điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Ðộ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng. Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu. Khi có lo ngại về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm. 93