VRV.vn

PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN

RXQ32BYM

Dàn nóng · VRV 6 A · Một chiều lạnh

Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.

Thông số RXQ32BYM
Thông sốGiá trị theo catalogue
Cấu hình hệ thống 1 thông số
Tổ hợp dàn nóngRXQ12BYM / RXQ20BYM
Công suất định mức 2 thông số
Công suất lạnh · Btu/h305,000
Công suất lạnh · kW89.5
Điện & hiệu suất 6 thông số
Nguồn điệnHệ thống 3 pha, 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · kW24.3
Điều khiển công suất · %5 ‒ 100
EER (TCVN13256: 2021)4.91
Máy nén · LoạiXoắn ốc dạng kín
Máy nén · Công suất động cơ · kW4.6 + 8.3
Gió & độ ồn 2 thông số
Lưu lượng gió · m³/phútNhãn gốc: Lưu lượng gió · m3/phút185 + 306
Độ ồn · dB(A)66
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Màu sắc vỏ máyTrắng ngà (5Y7.5/1)
Kích thước (C×R×D) · mmNhãn gốc: Kích thước (C x R x D) · mm(1,660 x 930 x 765) + (1,660 x 1,240 x 765)
Khối lượng · kgNhãn gốc: Khối lượng máy · kg210 + 293
Đường ống & môi chất 4 thông số
Môi chất lạnh · LoạiR-410A
Môi chất lạnh · Nạp sẵn · kg7.5 + 11.7
Ống kết nối · Lỏng · mmNhãn gốc: Kết nối đường ống · Lỏng · mmφ 19.1 (Hàn)
Ống kết nối · Hơi · mmNhãn gốc: Kết nối đường ống · Hơi · mmφ 34.9 (Hàn)
Điều kiện vận hành 1 thông số
Phạm vi hoạt động · ºCDB10 đến 52

Nguồn tham chiếu

VN-PCVVN2507A · PDF trang 95 · Trang in 94
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026

Mở PDF catalogue · trang 95
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/rxq32bym/

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.

Ghi chú từ trang nguồn

Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.

TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 94
Lưu ý: Điều kiện thử nghiệm và xác định các thông số hoạt động của hệ thống tuân theo tiêu chuẩn ISO15042 về xác định các thông số hoạt động của hệ thống điều hòa trung tâm
Thông số kỹ thuật được dựa trên các điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Ðộ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng.
Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu.
Khi có lo ngại về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm.
93