PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN
RWHQ42TSYM
Dàn nóng · VRV IV thu hồi nhiệt nước nóng · Thu hồi nhiệt nước nóng
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.
| Thông số | Giá trị theo catalogue |
|---|---|
| Cấu hình hệ thống 1 thông số | |
| Tổ hợp | RWHQ12TYM / RWHQ12TYM / RWHQ18TYM |
| Công suất định mức 2 thông số | |
| Công suất lạnh · Btu/hNhãn gốc: Công suất làm lạnh · Btu/h | 399,000 |
| Công suất lạnh · kWNhãn gốc: Công suất làm lạnh · kW | 117 |
| Điện & hiệu suất 5 thông số | |
| Nguồn điện | Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · kW | 33.2 |
| Điều khiển công suất · % | 4-100 |
| Máy nén · Loại | Xoắn ốc dạng kín |
| Máy nén · Công suất · kW | (5.2x1)+(5.2x1)+ (4.4x1)+(4.0x1) |
| Gió & độ ồn 2 thông số | |
| Lưu lượng gió · m³/phútNhãn gốc: Lưu lượng gió · m3/phút | 178+178+233 |
| Độ ồn · dB(A) | 65 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Màu vỏ máy | Trắng ngà (5Y7.5/1) |
| Kích thước (C×R×D) · mmNhãn gốc: Kích thước (CxRxD) · mm | (1,657x930x765)+(1,657x930x765)+ (1,657x1,240x765) |
| Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng máy · kg | 200+200+285 |
| Đường ống & môi chất 6 thông số | |
| Môi chất lạnh · Loại | R-410A |
| Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg | 6.8+6.8+10.5 |
| Ống kết nối (Dàn lạnh) · Lỏng · mm | 19.1 (Hàn) 41.3 (Hàn) |
| Ống kết nối (Dàn lạnh) · Hơi · mm | 19.1 (Hàn) 41.3 (Hàn) |
| Ống kết nối (Dàn trao đổi nhiệt) · Ống vào · mm | 19.1 (Hàn x 3) |
| Ống kết nối (Dàn trao đổi nhiệt) · Ống ra · mm | — |
| Điều kiện vận hành 1 thông số | |
| Phạm vi vận hành · °CDB | 15 đến 49 |
Nguồn tham chiếu
VN-PCVVN2507A · PDF trang 175 · Trang in 174
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026
Mở PDF catalogue · trang 175
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/rwhq42tsym/
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.
Ghi chú từ trang nguồn
Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 174 Lưu ý: Những thông số kỹ thuật trên được xác định theo điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m, chênh lệch độ cao: 0 m • Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường cao hơn một chút do điều kiện môi trường xung quanh và chế độ thu hồi dầu. Khi có vấn đề về tiếng ồn cho khu vực xung quanh như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên tham khảo vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm. 173