VRV.vn

PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN

RWHQ24TSYM

Dàn nóng · VRV IV thu hồi nhiệt nước nóng · Thu hồi nhiệt nước nóng

Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.

Thông số RWHQ24TSYM
Thông sốGiá trị theo catalogue
Cấu hình hệ thống 1 thông số
Tổ hợpRWHQ12TYM / RWHQ12TYM / —
Công suất định mức 2 thông số
Công suất lạnh · Btu/hNhãn gốc: Công suất làm lạnh · Btu/h229,000
Công suất lạnh · kWNhãn gốc: Công suất làm lạnh · kW67.0
Điện & hiệu suất 5 thông số
Nguồn điệnHệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · kW17.9
Điều khiển công suất · %8-100
Máy nén · LoạiXoắn ốc dạng kín
Máy nén · Công suất · kW(5.2x1)+(5.2x1)
Gió & độ ồn 2 thông số
Lưu lượng gió · m³/phútNhãn gốc: Lưu lượng gió · m3/phút178+178
Độ ồn · dB(A)62
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Màu vỏ máyTrắng ngà (5Y7.5/1)
Kích thước (C×R×D) · mmNhãn gốc: Kích thước (CxRxD) · mm(1,657x930x765)+(1,657x930x765)
Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng máy · kg200+200
Đường ống & môi chất 6 thông số
Môi chất lạnh · LoạiR-410A
Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg6.8+6.8
Ống kết nối (Dàn lạnh) · Lỏng · mm15.9 (Hàn)
Ống kết nối (Dàn lạnh) · Hơi · mm34.9 (Hàn)
Ống kết nối (Dàn trao đổi nhiệt) · Ống vào · mm19.1 (Hàn x 2)
Ống kết nối (Dàn trao đổi nhiệt) · Ống ra · mm19.1 (Hàn x 2)
Điều kiện vận hành 1 thông số
Phạm vi vận hành · ºCDB15 đến 49

Nguồn tham chiếu

VN-PCVVN2507A · PDF trang 173 · Trang in 172
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026

Mở PDF catalogue · trang 173
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/rwhq24tsym/

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.

Ghi chú từ trang nguồn

Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.

TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 172
Lưu ý: Những thông số kỹ thuật trên được xác định theo điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m, chênh lệch độ cao: 0 m