VRV.vn

PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN

RWEYQ8TYM

Dàn nóng · VRV IV W · Giải nhiệt nước

Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.

Thông số RWEYQ8TYM
Thông sốGiá trị theo catalogue
Cấu hình hệ thống 1 thông số
Tổ hợp kết nối– / –
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/hNhãn gốc: Công suất làm lạnh · Btu/h76,400
Công suất lạnh · kWNhãn gốc: Công suất làm lạnh · kW22.4
Công suất sưởi · Btu/h85,300
Công suất sưởi · kW25.0
Điện & hiệu suất 6 thông số
Nguồn điệnHệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW3.86
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW3.98
Máy nén · LoạiXoắn ốc dạng kín
Máy nén · Công suất động cơ · kW2.8
Điều khiển công suất · %23-100
Gió & độ ồn 1 thông số
Độ ồn · dB(A)50
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Màu vỏ máyTrắng ngà (5Y7.5/1)
Kích thước (C×R×D) · mmNhãn gốc: Kích thước (C × R × D) · mm1,000 × 780 × 550
Trọng lượng máy (Trọng lượng vận hành) · kg146 (148)
Đường ống & môi chất 8 thông số
Ống kết nối · Lỏng · mmNhãn gốc: Ống kết nối môi chất lạnh · Lỏng · mm9.5 (Loe)
Ống kết nối · Hơi đường hồi *1 *1 · mmNhãn gốc: Ống kết nối môi chất lạnh · Hơi đường hồi *1 · mm19.1 (Hàn)
Ống kết nối · Hơi áp suất cao và thấp · mmNhãn gốc: Ống kết nối môi chất lạnh · Hơi áp suất cao và thấp · mm15.9*2, 19.1*3 (Hàn)
Ống kết nối · Nước vàoNhãn gốc: Ống kết nối đường nước · Nước vàoPT1 1/4B Ren trong
Ống kết nối · Nước raNhãn gốc: Ống kết nối đường nước · Nước raPT1 1/4B Ren trong
Ống kết nối · Nước xảNhãn gốc: Ống kết nối đường nước · Nước xảPS1/2B Ren trong
Môi chất lạnh · LoạiR-410A
Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg3.5
Điều kiện vận hành 1 thông số
Phạm vi vận hành (Nhiệt độ nước vào) · °C10 đến 45

Nguồn tham chiếu

VN-PCVVN2507A · PDF trang 162 · Trang in 161
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026

Mở PDF catalogue · trang 162
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/rweyq8tym/

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.

Ghi chú từ trang nguồn

Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.

TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 163
Lưu ý:
1. Thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau:
RWEYQ10TYM RWEYQ12TYM RWEYQ12TYM
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27ºCDB, 19ºCWB / nhiệt
RWEYQ12TYM RWEYQ12TYM RWEYQ12TYM độ nước vào:30ºC, Chiều dài đường ống tương
Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz đương: 7.5 m, Độ chênh lệch: 0 m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20ºCDB / nhiệt độ nước vào:
305,000 324,000 345,000
20ºC, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Độ
89.5 95.0 101 chênh lệch: 0 m.
345,000 365,000 386,000 • Độ ồn: AGiá trị quy đổi trong phòng không dội âm, được
đo tại điểm cách thiết bị 1 m ở độ cao 1,5
101 107 113 m.
18.2 20.1 22.0 Trong quá trình vận hành thực tế, các giá
trị này thường cao hơn một chút do điều
19.1 21.3 23.6
kiện môi trường xung quanh và chế độ
Trắng ngà (5Y7.5/1) thu hồi dầu.
(1,000 × 780 × 550) × 3 Khi có lo ngại về tiếng ồn đối với khu vực
xung quanh như nhà ở, chúng tôi khuyên
Xoắn ốc dạng kín
bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực
3.7 × 2 + 4.7 3.7 + 4.7 × 2 4.7 × 3 hiện các biện pháp cách âm.
19.1 (Loe) 2. Không thể lắp đặt thiết bị này ở ngoài trời. Lắp đặt trong
nhà (Phòng máy, v.v.).
34.9 (Hàn) 3. Nhiệt độ xung quanh đảm bảo trong khoảng từ 0 đến 40°C
28.6*2, 34.9*3 (Hàn) và độ ẩm bằng hoặc nhỏ hơn 80%. Lượng nhiệt tỏa ra từ
vỏ máy: 0,51kW/6-8HP/giờ, 0,58 kW/10-12HP/giờ.
(PT1 1/4B) × 3 Ren trong
4. Chỉ có thể kết nối với tháp giải nhiệt loại kín.
(PT1 1/4B) × 3 Ren trong *1: Trong trường hợp hệ thống sưởi, ống hút không cần
(PS1/2B) × 3 Ren trong sử dụng.
*2: Trong trường hợp hệ thống thu hồi nhiệt.
147 × 3 (149 × 3) *3: Trong trường hợp hệ thống sưởi.
57 58 • Hãy chắc chắn tham khảo Sách dữ liệu kỹ thuật để thiết kế.
10 đến 45
19-100
R-410A
4.2 + 4.2 + 4.2
seireS
W
VI
VRV
162