VRV.vn

PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN

RSUYQ5AVM

Dàn nóng · VRV S hiệu suất cao · VRV S

Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.

Thông số RSUYQ5AVM
Thông sốGiá trị theo catalogue
Cấu hình hệ thống 4 thông số
Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỷ lệ (%) · 50%62.5
Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỷ lệ (%) · 100%125
Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỷ lệ (%) · 130%162.5
Số dàn lạnh kết nối tối đa8
Công suất định mức 7 thông số
Công suất lạnh · Btu/hNhãn gốc: Công suất làm lạnh · Btu/h47,800
Công suất lạnh · kWNhãn gốc: Công suất làm lạnh · kW14.0
Công suất sưởi · Btu/h54,600
Công suất sưởi · kW16.0
kW14.0
HP5
Chỉ số công suất125
Điện & hiệu suất 6 thông số
Nguồn điện1 pha, 220-240/220-230 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW3.44
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW3.37
Điều khiển công suất · %15 to 100
Máy nén · LoạiSwing dạng kín
Máy nén · Công suất (Làm lạnh / Sưởi) · kW3.1/3.6
Gió & độ ồn 3 thông số
Lưu lượng gió · Làm lạnh · m³/phút84
Lưu lượng gió · Sưởi · m³/phút84
Độ ồn (Làm lạnh/Sưởi) · dB(A)51/52
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Màu vỏ máyTrắng ngà (5Y7.5/1)
Kích thước (C×R×D) · mm870×1,100×460
Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng máy · kg98
Đường ống & môi chất 4 thông số
Môi chất lạnh · LoạiR-410A
Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg4.2
Ống kết nối · Lỏng · mmNhãn gốc: Kết nối đường ống · Lỏng · mm9.5 (Loe)
Ống kết nối · Hơi · mmNhãn gốc: Kết nối đường ống · Hơi · mm15.9 (Loe)
Điều kiện vận hành 2 thông số
Phạm vi hoạt động · Làm lạnh · °CDB-5 đến 52
Phạm vi hoạt động · Sưởi · °CWB-20 đến 15.5

Nguồn tham chiếu

VN-PCVVN2507A · PDF trang 127 · Trang in 126
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026

Mở PDF catalogue · trang 127
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/rsuyq5avm/

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.

Ghi chú từ trang nguồn

Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.

Lưu ý: Thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau;
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m, Chênh lệch mức: 0 m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB Chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m, Chênh lệch mức: 0 m.
• Độ ồn: Giá trị quy đổi của phòng không dội âm, được đo tại điểm cách thiết bị 1 m ở độ cao 1,5 m.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường cao hơn một chút do điều kiện môi trường xung quanh và chế độ thu hồi dầu.
Khi có lo ngại về tiếng ồn khu vực xung quanh như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên điều tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm.
• Nạp môi chất lạnh là bắt buộc.
Kết nối dàn nóng
MODEL RSUYQ4AVM RSUYQ5AVM RSUYQ6AVM RSUYQ7AYM RSUYQ8AYM
kW 11.2 14.0 16.0 20.0 22.4
HP 4 5 6 7 8
Chỉ số công suất 100 125 150 175 200
50% 50 62.5 75 87.5 100
Tổng công suất
dàn lạnh có thể
Tỷ lệ (%) 100% 100 125 150 175 200
kết nối
130% 130 162.5 195 227.5 260
Số dàn lạnh kết nối tối đa 6 8 9 11 13
Lưu ý: Tổng chỉ số công suất của dàn lạnh kết nối phải bằng 50% -130% chỉ số công suất của dàn nóng.
seireS
oaC
tấuS
uệiH
S
VRV
VRV S
Hiệu Suất Cao Series
126
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 126
Lưu ý: Thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau;
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m, Chênh lệch mức: 0 m.
• Độ ồn: Giá trị quy đổi của phòng không dội âm, được đo tại điểm cách thiết bị 1 m ở độ cao 1,5 m.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường cao hơn một chút do điều kiện môi trường xung quanh và chế độ thu hồi dầu.
Khi có lo ngại về tiếng ồn khu vực xung quanh như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên điều tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm.
• Nạp môi chất lạnh là bắt buộc.
Kết nối dàn nóng
MODEL RSUQ4AVM RSUQ5AVM RSUQ6AVM RSUQ7AYM RSUQ8AYM RSUQ9AYM
kW 11.2 14.0 16.0 20.0 22.4 24.0
HP 4 5 6 7 8 9
Chỉ số công suất 100 125 150 175 200 215
50% 50 62.5 75 87.5 100 107.5
Tổng công suất
dàn lạnh có thể
Tỷ lệ (%) 100% 100 125 150 175 200 215
kết nối
130% 130 162.5 195 227.5 260 280
Số dàn lạnh kết nối tối đa 6 8 9 11 13 14
Lưu ý: Tổng chỉ số công suất của dàn lạnh kết nối phải bằng 50% -130% chỉ số công suất của dàn nóng.
125