PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN
RSUYA5AVM
Dàn nóng · VRV 7S · Hai chiều lạnh / sưởi · R-32
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.
| Thông số | Giá trị theo catalogue |
|---|---|
| Cấu hình hệ thống 4 thông số | |
| Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỷ lệ (%) · 50% | 62.5 |
| Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỷ lệ (%) · 100% | 125 |
| Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối · Tỷ lệ (%) · 130% | 162.5 |
| Số dàn lạnh kết nối tối đa | 8 |
| Công suất định mức 6 thông số | |
| Công suất lạnh · Btu/h | 47,800 |
| Công suất lạnh · kW | 14.0 |
| Công suất sưởi · Btu/h | 54,600 |
| Công suất sưởi · kW | 16.0 |
| Công suất danh định · HP | 5 |
| Chỉ số công suất | 125 |
| Điện & hiệu suất 6 thông số | |
| Nguồn điện | 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW | 3.09 |
| Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW | 3.06 |
| Điều khiển công suất · % | 15-100 |
| Máy nén · Loại | Swing dạng kín cho môi chất lạnh R-32 |
| Máy nén · Công suất (Làm lạnh/Sưởi) · kW | 3.1/3.9 |
| Gió & độ ồn 3 thông số | |
| Lưu lượng gió · Làm lạnh · m³/phútNhãn gốc: Lưu lượng gió · Làm lạnh · m3/phút | 87 |
| Lưu lượng gió · Sưởi · m³/phútNhãn gốc: Lưu lượng gió · Sưởi · m3/phút | 90 |
| Độ ồn (Làm lạnh/Sưởi) · dB(A) | 51/52 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Màu vỏ máy | Trắng ngà (5Y7.5/1) |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 870×1,100×460 |
| Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng · kg | 106 |
| Đường ống & môi chất 4 thông số | |
| Môi chất lạnh · Loại | R-32 |
| Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg | 3.4 |
| Ống kết nối · Lỏng · mmNhãn gốc: Kết nối đường ống · Lỏng · mm | 9.5 (Loe) |
| Ống kết nối · Hơi · mmNhãn gốc: Kết nối đường ống · Hơi · mm | 15.9 (Loe) |
| Điều kiện vận hành 2 thông số | |
| Phạm vi hoạt động · Làm lạnh · °CDB | -5 đến 52 |
| Phạm vi hoạt động · Sưởi · °CWB | -20 đến 15.5 |
| Điều khiển & phụ kiện 7 thông số | |
| Phụ kiện tùy chọn · REFNET header | KHRP26M22H (Tối đa 4 nhánh), KHRP26M33H (Tối đa 8 nhánh) |
| Phụ kiện tùy chọn · Khớp nối REFNET | KHRP26A22T, BHRP26A22TA |
| Phụ kiện tùy chọn · Nút xả | BKP082A41 |
| Phụ kiện tùy chọn · Lưới điều chỉnh hướng gió | KPW082A41 |
| Phụ kiện tùy chọn · Bộ điều hợp điều khiển bên ngoài *1 | DTA104A61 |
| Phụ kiện tùy chọn · Thiết bị phát hiện rò rỉ môi chất lạnh R-32 | BRYR55A1, BRYR37A1, BRYR57A1 |
| Phụ kiện tùy chọn · Van chặn an toàn R-32 *2 | SVA140A |
Nguồn tham chiếu
VN-PCTVMT2502C · PDF trang 13 · Trang in 23–24
Thông số phát hành 06/2026; VRV.vn đăng catalogue ngày 31/10/2026
Mở PDF catalogue · trang 13
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/rsuya5avm/
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.
Ghi chú từ trang nguồn
Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.
Lưu ý: Thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau: • Làm lạnh: Trong nhà 27°CDB, 19°CWB; ngoài trời 35°CDB; chiều dài ống tương đương 7,5 m, chênh cao 0 m. • Sưởi: Trong nhà 20°CDB; ngoài trời 7°CDB, 6°CWB; chiều dài ống tương đương 7,5 m, chênh cao 0 m. • Độ ồn quy đổi của phòng không dội âm, đo tại điểm cách thiết bị 1 m ở độ cao 1,5 m. Các giá trị thực tế thường cao hơn; âm thanh sẽ lớn hơn bình thường khi xả băng hoặc thu hồi dầu. Không coi là mức âm cố định tại công trình. • Nạp môi chất lạnh là bắt buộc. • Tổng công suất dàn lạnh có thể kết nối bằng 50%–130% công suất dàn nóng (bảng chỉ số công suất bên dưới). *1. Cần có bộ chuyển đổi tín hiệu DIV-NET và DIII-NET. *2. Đối với van chặn an toàn: tiếng ồn dòng chảy môi chất lạnh có thể vẫn được cảm nhận trong khi thiết bị hoạt động. Không lắp đặt tại vị trí nhạy cảm tiếng ồn như phòng khách sạn, phòng ngủ hoặc phòng họp. Xem đầy đủ hướng dẫn an toàn R-32 và thiết kế trong PDF. Dữ liệu mới chưa xác nhận duyệt thủ công toàn bộ; catalogue có bảng phụ kiện và cấu hình an toàn riêng.