VRV.vn

PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN

RQYQ38TSY1(E)

Dàn nóng · VRV IV Q · Thay thế hệ thống cũ

Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.

Thông số RQYQ38TSY1(E)
Thông sốGiá trị theo catalogue
Cấu hình hệ thống 1 thông số
Tổ hợp kết nốiRQYQ18TY1(E) / RQYQ20TY1(E) / —
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/hNhãn gốc: Công suất làm lạnh · Btu/h362,000
Công suất lạnh · kWNhãn gốc: Công suất làm lạnh · kW106
Công suất sưởi · Btu/h406,000
Công suất sưởi · kW119
Điện & hiệu suất 6 thông số
Nguồn điệnHệ 3 pha 4 dây, 380-415 V, 50 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW33.4
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW32.6
Điều khiển công suất · %4-100
Máy nén · LoạiXoắn ốc dạng kín
Máy nén · Công suất · kW(4.4×1)+(4.0×1)+ (4.6×1)+(5.5×1)
Gió & độ ồn 2 thông số
Lưu lượng gió · m³/phút233+268
Độ ồn · dB(A)67
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Màu vỏ máyTrắng ngà (5Y7.5/1)
Kích thước (C×R×D) · mm(1,657×1,240×765)+(1,657×1,240×765)
Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng máy · kg300+320
Đường ống & môi chất 4 thông số
Môi chất lạnh · LoạiR-410A
Môi chất lạnh · Lượng nạp sẵn · kg11.7+11.8
Ống kết nối · Lỏng · mm19.1(Hàn)
Ống kết nối · Hơi · mm41.3(Hàn)
Điều kiện vận hành 2 thông số
Phạm vi vận hành · Làm lạnh · ºCDB-5 đến 49
Phạm vi vận hành · Sưởi · ºCWB-20 đến 15.5

Nguồn tham chiếu

VN-PCVVN2507A · PDF trang 151 · Trang in 150
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026

Mở PDF catalogue · trang 151
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/rqyq38tsy1-e/

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.

Ghi chú từ trang nguồn

Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.

TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 150
Lưu ý: 1. Các model có thêm ký tự (E) là các dàn nóng có tính chống ăn mòn. Vui lòng tham khảo tài liệu kỹ thuật để biết thêm thông tin chi tiết
149
2. Những thông số kỹ thuật trên được xác định theo điều kiện:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài ống tương đương: 7.5 m, chênh lệch độ cao: 0 m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.