VRV.vn

PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN

RQQ36TNYM(E)

Dàn nóng · VRV IV Q · Thay thế hệ thống cũ

Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.

Thông số RQQ36TNYM(E)
Thông sốGiá trị theo catalogue
Cấu hình hệ thống 1 thông số
Tổ hợp kết nốiRQQ12TYM(E) / RQQ12TYM(E) / RQQ12TYM(E)
Công suất định mức 2 thông số
Công suất lạnh · Btu/hNhãn gốc: Công suất làm lạnh · Btu/h345,000
Công suất lạnh · kWNhãn gốc: Công suất làm lạnh · kW101
Điện & hiệu suất 5 thông số
Nguồn điệnHệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · kW26.5
Điều khiển công suất · %5-100
Máy nén · LoạiXoắn ốc dạng kín
Máy nén · Công suất · kW(5.2X1)+(5.2X1)+ (5.2X1)
Gió & độ ồn 2 thông số
Lưu lượng gió · m³/phút178+178+178
Độ ồn · dB(A)64
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Màu vỏ máyTrắng ngà (5Y7.5/1)
Kích thước (C×R×D) · mmNhãn gốc: Kích thước ( CxRxD) · mm(1,657X930X765)+(1,657X930X765)+ (1,657X930X765)
Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng · kg195+195+195
Đường ống & môi chất 4 thông số
Môi chất lạnh · LoạiR-410A
Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg6.3+6.3+6.3
Ống kết nối · Lỏng · mm19.1(Hàn)
Ống kết nối · Hơi · mm41.3(Hàn)
Điều kiện vận hành 1 thông số
Phạm vi vận hành · ºCDB-5 đến 49

Nguồn tham chiếu

VN-PCVVN2507A · PDF trang 146 · Trang in 145
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026

Mở PDF catalogue · trang 146
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/rqq36tnym-e/

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.

Ghi chú từ trang nguồn

Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.

Lưu ý: 1. Các model có (E) là thông số kỹ thuật của dàn nóng chống ăn mòn. Để biết thêm chi tiết, vui lòng tham khảo sách dữ liệu kỹ thuật.
2. Những thông số kỹ thuật được xác định trong điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27oCDB, 19oCWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35oCDB. Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m. Độ chênh lệch: 0m.
• Độ ồn: Giá trị qui đổi trong điều kiện không khí đội âm, được đo tại điểm cách 1 m phía trước và 1,5 m phía trên dàn nóng.
145 Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh và chế độ hồi dầu.
Khi có lo ngai về tiếng ồn xung quanh khu vực như nhà ở, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra vị trí lắp đặt và thực hiện các biện pháp cách âm.