VRV.vn

PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN

REYQ58BYM9

Dàn nóng · VRV R · Thu hồi nhiệt

Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.

Thông số REYQ58BYM9
Thông sốGiá trị theo catalogue
Cấu hình hệ thống 1 thông số
Tổ hợp kết nốiREYQ18BYM9 / REYQ20BYM9 / REYQ20BYM9
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/hNhãn gốc: Công suất làm lạnh · Btu/h553,000
Công suất lạnh · kWNhãn gốc: Công suất làm lạnh · kW162
Công suất sưởi · Btu/h621,000
Công suất sưởi · kW182
Điện & hiệu suất 7 thông số
Nguồn điệnHệ thống 3pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW49.4
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW48.9
Điều khiển công suất · %2-100
EER (TCVN13256: 2021)4.62
Máy nén · LoạiLoại xoắn ốc dạng kín
Máy nén · Công suất · kW(4.04+6.56)+ (4.51+7.37)+ (4.51+7.37)
Gió & độ ồn 3 thông số
Lưu lượng gió · m³/phútNhãn gốc: Lưu lượng gió · m3/phút258+306+306
Độ ồn · dB(A)69
Cường độ âm thanh · dB93
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Màu sắc vỏ máyTrắng ngà (5Y7.5/1)
Kích thước (C×R×D) · mm(1,660×1,240×765) + (1,660×1,240×765) + (1,660×1,240×765)
Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng máy · kg357+357+357
Đường ống & môi chất 5 thông số
Môi chất lạnh · LoạiR-410A
Môi chất lạnh · Lượng nạp · kg11.7+11.7+11.7
Ống kết nối · Lỏng · mmNhãn gốc: Kết nối ống · Lỏng · mm19.1 (Hàn)
Ống kết nối · Hơi · mmNhãn gốc: Kết nối ống · Hơi · mm41.3 (Hàn)
Ống kết nối · Hơi áp suất cao và thấp · mmNhãn gốc: Kết nối ống · Hơi áp suất cao và thấp · mm34.9 (Hàn)
Điều kiện vận hành 2 thông số
Dải hoạt động · Làm lạnh · ºCDB-5 đến 49
Dải hoạt động · Sưởi · ºCWB-25 đến 15.5

Nguồn tham chiếu

VN-PCVVN2507A · PDF trang 39 · Trang in 38
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026

Mở PDF catalogue · trang 39
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/reyq58bym9/

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.

Ghi chú từ trang nguồn

Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.

TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 38
Lưu ý: Thông số kỹ thuật được dựa trên các điều kiện sau
• Làm lạnh: Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài.: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m
• Sưởi: Nhiệt độ phòng: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
37