VRV.vn

PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN

FXZQ32BVM

Dàn lạnh · FXZQ-B · Cassette 4 hướng thổi nhỏ gọn

Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.

Thông số FXZQ32BVM
Thông sốGiá trị theo catalogue
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/h12,300
Công suất lạnh · kW3.6
Công suất sưởi · Btu/h13,600
Công suất sưởi · kW4.0
Điện & hiệu suất 3 thông số
Nguồn điện1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW0.045
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW0.038
Gió & độ ồn 3 thông số
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · m³/phút10.0/8.5/7.0
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · cfm353/300/247
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) · dB(A)33.5/30.0/26.0
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Vỏ máyThép mạ kẽm
Kích thước (C×R×D) · mm260×575×575 (Đối với chiều dày thêm 63 mm cho hộp điện)
Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng máy · kg16.5
Đường ống & môi chất 3 thông số
Ống kết nối · Lỏng · mmNhãn gốc: Ống kết nối · Lỏng (Loe) · mm6.4
Ống kết nối · Hơi · mmNhãn gốc: Ống kết nối · Hơi (Loe) · mm12.7
Ống kết nối · Nước xả · mmVP20 (Đường kính ngoài 26/Đường kính trong 20)

Nguồn tham chiếu

VN-PCVVN2507A · PDF trang 195 · Trang in 194
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026

Mở PDF catalogue · trang 195
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/fxzq32bvm/

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.

Ghi chú từ trang nguồn

Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.

Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết)
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5 m.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này hơi cao do điều kiện môi trường xung quanh.
Mặt nạ (Tùy chọn)
Loại mặt nạ Mặt nạ trần lưới
Hình ảnh
Model BYFQ60CAW
Màu sắc Trắng (N9.5)
Kích thước (C×R×D) mm 46×620×620
Trọng lượng kg 2.8
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
194
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 194
Ghi chú:
1) Chỉ có thể kết nối bộ điều khiển từ xa BRC1H63W(K) để BẬT/TẮT Streamer.
2) Chức năng Streamer chỉ hoạt động khi quạt và điều hòa không khí dừng. Thời gian hoạt động tối đa của Streamer là 180 phút mỗi ngày.
Chống thấm trần BAPWS55A61
Ngăn không cho không khí thổi vào trần nhà để tránh bị ố trần.
193