VRV.vn

PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN

FXVQ500NY16

Dàn lạnh · FXVQ-N · Tủ đứng đặt sàn nối ống gió

Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.

Thông số FXVQ500NY16
Thông sốGiá trị theo catalogue
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/h191,000
Công suất lạnh · kW56.0
Công suất sưởi · Btu/h215,000
Công suất sưởi · kW63.0
Điện & hiệu suất 3 thông số
Nguồn điệnHệ 3 pha 4 dây, 380–415 V, 50 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW4.70
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW4.70
Gió & độ ồn 6 thông số
Độ ồn *1 · dB(A)66
Quạt · Công suất động cơ · kW5.5
Quạt · Lưu lượng gió · m³/phútNhãn gốc: Quạt · Lưu lượng gió · m3/phút172
Quạt · Lưu lượng gió · cfm6,072
Quạt · Áp suất tĩnh ngoài *2 · Pa390
Quạt · Hệ thống truyền độngTruyền động bằng dây đai
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Vỏ máyTrắng ngà (5Y7.5/1)
Kích thước (C×R×D) · mmNhãn gốc: Kích thước (C × R × D) · mm1,900×1,470×720
Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng máy · kg306
Đường ống & môi chất 3 thông số
Ống kết nối · Lỏng · mm15.9 (Hàn)
Ống kết nối · Hơi · mm28.6 (Hàn)
Ống kết nối · Nước xả · mmRp1 (PS 1B Ren trong)
Phin lọc 1 thông số
Phin lọc khí · LoạiPhin lọc tuổi thọ cao (lưới nhựa chống nấm mốc)

Nguồn tham chiếu

VN-PCVVN2507A · PDF trang 221 · Trang in 220
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026

Mở PDF catalogue · trang 221
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/fxvq500ny16/

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.

Ghi chú từ trang nguồn

Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.

Lưu ý: Các thông số kỹ thuật được dựa trên những điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27oCDB, 19.0oCWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35oCDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5m, Chêch lệch độ cao: 0m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20oCDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7oCDB, 6oCWB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5m, Chêch lệch độ cao: 0m.
• Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên công suất danh định. ( Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết.)
*1: Độ ồn: Được đo khi ống gió (2 m) được kết nối (giá trị qui đổi trong điều kiện không dội âm).
Độ ồn tăng xấp xỉ 5 dB(A) khi thông gió được lắp đặt để xả khí trực tiếp.
*2: Giá trị này là áp suất tĩnh ngoài với pully tiêu chuẩn.
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
220