VRV.vn

PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN

FXUQ100AVEB

Dàn lạnh · FXUQ-A · Áp trần 4 hướng thổi

Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.

Thông số FXUQ100AVEB
Thông sốGiá trị theo catalogue
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/h38,200
Công suất lạnh · kW11.2
Công suất sưởi · Btu/h42,700
Công suất sưởi · kW12.5
Điện & hiệu suất 3 thông số
Nguồn điện1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW0.200
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW0.179
Gió & độ ồn 3 thông số
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · m³/phútNhãn gốc: Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · m3/phút31/26/21
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · cfm1,094/918/741
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) · dB(A)47/44/40
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Vỏ máyTrắng sáng
Kích thước (C×R×D) · mm198×950×950
Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng · kg27
Đường ống & môi chất 3 thông số
Ống kết nối · Lỏng · mmNhãn gốc: Ống kết nối · Lỏng (Loe) · mm9.5
Ống kết nối · Hơi · mmNhãn gốc: Ống kết nối · Hơi (Loe) · mm15.9
Ống kết nối · Nước xả · mmVP20 (Đường kính ngoài 26/Đường kính trong 20)

Nguồn tham chiếu

VN-PCVVN2507A · PDF trang 213 · Trang in 212
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026

Mở PDF catalogue · trang 213
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/fxuq100aveb/

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.

Ghi chú từ trang nguồn

Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.

Lưu ý:
Các thông số kỹ thuật được dựa trên những điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong 27°CDB, 19.0°CWB, Nhiệt độ bên ngoài 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m.
• Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định. (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết.)
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy phía trước 1m và hướng xuống 1m. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường hơi cao hơn
do điều kiện môi trường xung quanh.
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
212