VRV.vn

PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN

FXSQ140PAVE(9)

Dàn lạnh · FXSQ-PA · Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình

Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.

Thông số FXSQ140PAVE(9)
Thông sốGiá trị theo catalogue
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/h54,600
Công suất lạnh · kW16.0
Công suất sưởi · Btu/h61,400
Công suất sưởi · kW18.0
Điện & hiệu suất 3 thông số
Nguồn điện1-pha, 220-240 V/220 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW0.222*1
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW0.217*1
Gió & độ ồn 4 thông số
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · m³/phútNhãn gốc: Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · m3/phút39/33.5/28
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · cfm1,377/1,183/988
Áp suất tĩnh ngoài · Pa50-140 (50) *2
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) · dB(A)43/40/36
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Vỏ máyThép mạ kẽm
Kích thước (C×R×D) · mm245×1,550×800
Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng · kg52
Đường ống & môi chất 3 thông số
Ống kết nối · Lỏng · mmNhãn gốc: Ống kết nối · Lỏng (Loe) · mm9.5
Ống kết nối · Hơi · mmNhãn gốc: Ống kết nối · Hơi (Loe) · mm15.9
Ống kết nối · Nước xả · mmVP25 (Đường kính ngoài 32/Đường kính trong 25)

Nguồn tham chiếu

VN-PCVVN2507A · PDF trang 207 · Trang in 206
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026

Mở PDF catalogue · trang 207
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/fxsq140pave-9/

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.

Ghi chú từ trang nguồn

Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.

Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên các điều
kiện sau đây:
Trọng lượng kg 25 27 35 • Làm lạnh : Nhiệt độ bên trong: 27ºCDB,
Lỏng (Loe) 6.4 19ºCWB, Nhiệt độ bên ngoài :35ºC, Ống dẫn
môi chất chiều dài tương đương: 7.5m, Chênh
Ống kết nối Hơi (Loe) mm 12.7 lệch độ cao: 0m.
Nước xả VP25 (Đường kính ngoài 32/Đường kính trong 25) • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20ºCDB, Nhiệt độ bên
ngoài: 7ºCDB, 6CWB, Ống dẫn môi chất chiều
MODEL FXSQ63PAVE(9) FXSQ80PAVE(9)FXSQ100PAVE(9)FXSQ125PAVE(9)FXSQ140PAVE(9) dài tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m.
Nguồn điện 1-pha, 220-240 V/220 V, 50/60 Hz • Công suất dàn lạnh để tham khảo.
Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng
Btu/h 24,200 30,700 38,200 47,800 54,600 công suất danh định. (Xem thêm tài liệu Kỹ
Công suất lạnh kW 7.1 9.0 11.2 14.0 16.0 thuật để biết chi tiết.)
• Độ ồn:Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng
Công suất sưởi Btu/h 27,300 34,100 42,700 54,600 61,400 không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung
kW 8.0 10.0 12.5 16.0 18.0 tâm máy 1.5m.
Làm lạnh kW 0.106*1 0.126*1 0.151*1 0.206*1 0.222*1 Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này
Điện năng tiêu thụ thường hơi cao hơn do điều kiện môi trường
Sưởi kW 0.101*1 0.121*1 0.146*1 0.201*1 0.217*1 xung quanh.
Vỏ máy Thép mạ kẽm
*1: Giá trị điện năng tiêu thụ dựa trên điều kiện áp
Lưu lượng gió m3/phút 21/17.5/14.5 23/19.5/16 32/27/22.5 37/31.5/26 39/33.5/28 suất tĩnh ngoài.
(Cao/Trung bình/Thấp) cfm 741/618/512 812/688/565 1,130/953/794 1,306/1,112/918 1,377/1,183/988 *2: Áp suất tĩnh ngoài có thể bị thay đổi bằng cách
Áp suất tĩnh ngoài Pa 50-150 (50) *2 50-140 (50) *2 sử dụng điều khiển từ xa ở mức điều khiển
mười ba (FXSQ20-40PA), mười một
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 36/32/29 37.5/34/30 39/35/32 42/38.5/35 43/40/36 (FXSQ50-125PA) hoặc mười (FXSQ140P). Các
Kích thước (C×R×D) mm 245×1,000×800 245×1,400×800 245×1,550×800 giá trị này cho thấy mức áp suất tĩnh cao nhất
và thấp nhất. Áp suất tĩnh định mức là 50 Pa.
Trọng lượng kg 35 37 46 47 52
Lỏng (Loe) 9.5
Ống kết nối Hơi (Loe) mm 15.9
Nước xả VP25 (Đường kính ngoài 32/Đường kính trong 25)
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
206
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 206
Ghi chú: "Chức năng tự động điều chỉnh lưu lượng gió" có thể được điều chỉnh
của FXSQ-PA có bảng áp suất tĩnh bên ngoài so với đầu vào nguồn của quạt DC. trong phạm vi ± 10% của luồng không khí định mức.
3. Trở lực thực tế của ống gió được tính theo 1 và 2. (Tham khảo Sách Dữ liệu Kỹ thuật để biết thêm chi tiết)
4. Tốc độ quạt được điều chỉnh tự động để tạo ra luồng gió định mức. "Chức năng tự động điều chỉnh lưu lượng gió" chỉ nên được sử dụng khi cài đặt tại công trình.
205