PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN
FXSA140AVM
Dàn lạnh · FXSA-A · VRV 7S · Giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình · R-32
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.
| Thông số | Giá trị theo catalogue |
|---|---|
| Công suất định mức 4 thông số | |
| Công suất lạnh · Btu/h | 54,600 |
| Công suất lạnh · kW | 16.0 |
| Công suất sưởi · Btu/h | 61,400 |
| Công suất sưởi · kW | 18.0 |
| Điện & hiệu suất 3 thông số | |
| Nguồn điện | 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh *1 · kWNhãn gốc: Điện năng tiêu thụ *1 · Làm lạnh · kW | 0.222 |
| Điện năng tiêu thụ · Sưởi *1 · kWNhãn gốc: Điện năng tiêu thụ *1 · Sưởi · kW | 0.217 |
| Gió & độ ồn 4 thông số | |
| Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · m³/phútNhãn gốc: Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · m3/phút | 39/36.3/33.5/30.8/28 |
| Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · cfm | 1,377/1,281/1,183/1,087/988 |
| Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · dB(A) | 43/41.5/40/38/36 |
| Áp suất tĩnh ngoài *2 · Pa | 50-140 (50) |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Vỏ máy | Thép mạ kẽm |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 245×1,550×800 |
| Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng · kg | 52 |
| Đường ống & môi chất 4 thông số | |
| Môi chất lạnh · Loại | R-32 |
| Ống kết nối · Lỏng · mmNhãn gốc: Ống kết nối · Lỏng (Loe) · mm | 9.5 |
| Ống kết nối · Hơi · mmNhãn gốc: Ống kết nối · Hơi (Loe) · mm | 15.9 |
| Ống kết nối · Nước xả · mm | VP25 (Đường kính ngoài 32/Đường kính trong 25) |
Nguồn tham chiếu
VN-PCTVMT2502C · PDF trang 15 · Trang in 27
Thông số phát hành 06/2026; VRV.vn đăng catalogue ngày 31/10/2026
Mở PDF catalogue · trang 15
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/fxsa140avm/
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.
Ghi chú từ trang nguồn
Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên các điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB. Chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m. Chênh lệch chiều cao: 0 m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB; nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB. Chiều dài đường ống tương đương: 7,5 m. Chênh lệch chiều cao: 0 m. • Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực của dàn lạnh dựa trên tổng công suất dàn nóng. Xem tài liệu kỹ thuật để biết chi tiết. • Độ ồn: Giá trị quy đổi trong buồng tiêu âm, được đo tại điểm cách tâm thiết bị 1,5 m. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh. Các cấp RC/C/TB/T/RT là các mức tốc độ theo ký hiệu trong bảng gốc; giữ nguyên thứ tự giá trị. Phụ kiện và điều kiện an toàn R-32 xem PDF trang 14, 16–18. Dữ liệu nhập từ ảnh bảng nguồn, chưa xác nhận duyệt thủ công toàn bộ. *1. Giá trị điện năng tiêu thụ được đo ở điều kiện áp suất tĩnh ngoài. *2. Áp suất tĩnh ngoài có thể thay đổi bằng điều khiển từ xa. Áp suất tĩnh định mức nằm trong ngoặc. Xem số cấp cài đặt theo từng model trong PDF. FXSA: 13 cấp độ (FXSA20–40A), 11 cấp độ (FXSA50–125A), hoặc 10 cấp độ (FXSA140A). Áp suất tĩnh định mức ban đầu 30 Pa, giá trị nhỏ nhất thiết lập 0 Pa. Trang dãy sản phẩm ghi FXSA80–100AVM sẽ được ra mắt vào tháng 9 năm 2026.