VRV.vn

PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN

FXHQ125BVM

Dàn lạnh · FXHQ-MA / B · Áp trần

Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.

Thông số FXHQ125BVM
Thông sốGiá trị theo catalogue
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/hNhãn gốc: Công suất làm lạnh · Btu/h48,000
Công suất lạnh · kWNhãn gốc: Công suất làm lạnh · kW14.1
Công suất sưởi · Btu/h54,600
Công suất sưởi · kW16.0
Điện & hiệu suất 3 thông số
Nguồn điện1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW0.168
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW0.168
Gió & độ ồn 3 thông số
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · m³/phútNhãn gốc: Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · m3/phút34/26/20
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · cfm1,200/918/706
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) · dB(A)46/41/37
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Vỏ máyTấm kim loại / Trắng
Kích thước (C×R×D) · mmNhãn gốc: Kích thước (C × R × D) · mm235×1,590×690
Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng máy · kg41
Đường ống & môi chất 3 thông số
Ống kết nối · Lỏng · mmNhãn gốc: Kết nối ống · Lỏng (Loe) · mm9.5
Ống kết nối · Hơi · mmNhãn gốc: Kết nối ống · Hơi (Loe) · mm15.9
Ống kết nối · Nước xả · mmNhãn gốc: Kết nối ống · Nước xả · mmVP20 (Đường kính ngoài 26/Đường kính trong 20)

Nguồn tham chiếu

VN-PCVVN2507A · PDF trang 215 · Trang in 214
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026

Mở PDF catalogue · trang 215
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/fxhq125bvm/

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.

Ghi chú từ trang nguồn

Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.

Ghi chú: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuậ để biết chi tiết).
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện phòng không dội âm. Vị trí đo phía trước cách trung tâm máy 1 m và 1 m phía dưới.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường hơi cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh.
hnạL
nàD
Dàn Lạnh VRV
214
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 214
Ghi chú:
1) Chỉ có thể kết nối bộ điều khiển từ xa BRC1H63W(K) để BẬT / TẮT hoạt động của bộ phát Streamer.
2) Chức năng Streamer chỉ hoạt động khi ngừng hoạt động của quạt và điều hòa. Thời gian hoạt động tối đa của Streamer là 180 phút mỗi ngày.
BAPWS55A61
213