PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN
FXFTQ80AVM
Dàn lạnh · FXFTQ-A / FXFSQ-C · Cassette Round Flow có cảm biến và Streamer
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.
| Thông số | Giá trị theo catalogue |
|---|---|
| Công suất định mức 4 thông số | |
| Công suất lạnh · Btu/hNhãn gốc: Công suất làm lạnh · Btu/h | 30,700 |
| Công suất lạnh · kWNhãn gốc: Công suất làm lạnh · kW | 9.0 |
| Công suất sưởi · Btu/h | 34,100 |
| Công suất sưởi · kW | 10.0 |
| Điện & hiệu suất 3 thông số | |
| Nguồn điện | 1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW | 0.092 |
| Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW | 0.092 |
| Gió & độ ồn 3 thông số | |
| Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · m³/phútNhãn gốc: Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · m3/phút | 24.5/22/20.5/20/15 |
| Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · cfm | 865/777/724/706/530 |
| Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · dB(A) | 39/37/36/35.5/31 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Vỏ máy | Thép mạ kẽm |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 256×840×840 |
| Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng · kg | 22 |
| Đường ống & môi chất 3 thông số | |
| Ống kết nối · Lỏng · mmNhãn gốc: Ống kết nối · Lỏng (Loe) · mm | 9.5 |
| Ống kết nối · Hơi · mmNhãn gốc: Ống kết nối · Hơi (Loe) · mm | 15.9 |
| Ống kết nối · Nước xả · mm | VP25 (Đường kính ngoài. 32/Đường kính trong. 25) |
Nguồn tham chiếu
VN-PCVVN2507A · PDF trang 185 · Trang in 184
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026
Mở PDF catalogue · trang 185
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/fxftq80avm/
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.
Ghi chú từ trang nguồn
Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết) • Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5 m. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này hơi cao do điều kiện môi trường xung quanh. Mặt Nạ (Tùy Chọn) Danh Sách Chức Năng Model BYCQ125EEF (Trắng sáng) Có dây Không dây Kích thước (C×R×D) mm 50×950×950 Điều khiển từ xa FXFTQ-A FXFSQ-C FXFSQ-C Mặt nạ tiêu chuẩn Trọng lượng kg 5.5 BRC1H63W(K) BRC1H63W(K) BRC1E63 BRC7M635F(K) / BRC7M634F(K) với cảm biếnModel BYCQ125EEK (Đen) Chức năng Streamer Kích thước (C×R×D) mm 50×950×950 Cảm biến kép *1 Trọng lượng kg 5.5 Luồng gió tự động (Luồng gió thổi trực tiếp) *1 Luồng gió tự động (Ngăn gió lùa) *1 Chế độ dò cảm biến thấp *1 Chế độ tắt cảm biến *1 Luồng gió tuần hoàn *2 Điều khiển hướng gió độc lập Chuyển đổi 5 cấp tốc độ quạt Luồng gió tự động Đảo gió tự động Có thể lựa chọn kiểu luồng gió *1 Ứng dụng cho trần cao *1. Áp dụng khi lắp đặt mặt nạ cảm biến. *2. Tham khảo luồng gió tuần hoàn ở trang 187 để biết chi tiết. 184