VRV.vn

PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN

FXFSQ25CVM

Dàn lạnh · FXFTQ-A / FXFSQ-C · Cassette Round Flow có cảm biến và Streamer

Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.

Thông số FXFSQ25CVM
Thông sốGiá trị theo catalogue
Công suất định mức 4 thông số
Công suất lạnh · Btu/hNhãn gốc: Công suất làm lạnh · Btu/h9,600
Công suất lạnh · kWNhãn gốc: Công suất làm lạnh · kW2.8
Công suất sưởi · Btu/h10,900
Công suất sưởi · kW3.2
Điện & hiệu suất 3 thông số
Nguồn điện1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW0.035
Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW0.035
Gió & độ ồn 3 thông số
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · m³/phútNhãn gốc: Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · m3/phút19/15.5/14.5/12.5/11
Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · cfm671/547/512/441/388
Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · dB(A)34.5/32/29.5/28.5/27
Kích thước & khối lượng 3 thông số
Vỏ máyThép mạ kẽm
Kích thước (C×R×D) · mm256×840×840
Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng · kg24
Đường ống & môi chất 3 thông số
Ống kết nối · Lỏng · mm6.4
Ống kết nối · Hơi · mm12.7
Ống kết nối · Nước xả · mmVP25 (Đường kính ngoài. 32/Đường kính trong. 25)

Nguồn tham chiếu

VN-PCVVN2507A · PDF trang 185 · Trang in 184
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026

Mở PDF catalogue · trang 185
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/fxfsq25cvm/

Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.

Ghi chú từ trang nguồn

Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.

Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau:
• Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m.
• Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết)
• Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5 m.
Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này hơi cao do điều kiện môi trường xung quanh.
Mặt Nạ (Tùy Chọn) Danh Sách Chức Năng
Model BYCQ125EEF (Trắng sáng) Có dây Không dây
Kích thước (C×R×D) mm 50×950×950 Điều khiển từ xa FXFTQ-A FXFSQ-C FXFSQ-C
Mặt nạ
tiêu chuẩn Trọng lượng kg 5.5 BRC1H63W(K) BRC1H63W(K) BRC1E63 BRC7M635F(K) / BRC7M634F(K)
với cảm biếnModel BYCQ125EEK (Đen) Chức năng Streamer
Kích thước (C×R×D) mm 50×950×950 Cảm biến kép *1
Trọng lượng kg 5.5 Luồng gió tự động (Luồng gió thổi trực tiếp) *1
Luồng gió tự động (Ngăn gió lùa) *1
Chế độ dò cảm biến thấp *1
Chế độ tắt cảm biến *1
Luồng gió tuần hoàn *2
Điều khiển hướng gió độc lập
Chuyển đổi 5 cấp tốc độ quạt
Luồng gió tự động
Đảo gió tự động
Có thể lựa chọn kiểu luồng gió *1
Ứng dụng cho trần cao
*1. Áp dụng khi lắp đặt mặt nạ cảm biến.
*2. Tham khảo luồng gió tuần hoàn ở trang 187 để biết chi tiết.
184