PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN
FXDQ50NDVE
Dàn lạnh · FXDQ-PD / ND · Giấu trần nối ống gió dạng mỏng tiêu chuẩn
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.
| Thông số | Giá trị theo catalogue |
|---|---|
| Công suất định mức 4 thông số | |
| Công suất lạnh · Btu/h | 19,100 |
| Công suất lạnh · kW | 5.6 |
| Công suất sưởi · Btu/h | 21,500 |
| Công suất sưởi · kW | 6.3 |
| Điện & hiệu suất 3 thông số | |
| Nguồn điện | 1 pha, 220-240 V/220 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ (FXDQ-PD/NDVE) · Làm lạnh *1 · kWNhãn gốc: Điện năng tiêu thụ (FXDQ-PD/NDVE) *1 · Làm lạnh · kW | 0.165 |
| Điện năng tiêu thụ (FXDQ-PD/NDVE) · Sưởi *1 · kWNhãn gốc: Điện năng tiêu thụ (FXDQ-PD/NDVE) *1 · Sưởi · kW | 0.152 |
| Gió & độ ồn 4 thông số | |
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · m³/phútNhãn gốc: Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · m3/phút | 12.5/11.0/10.0 |
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) · cfm | 441/388/353 |
| Áp suất tĩnh ngoài · Pa | 44-15 *2 |
| Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) *1, *3 · dB(A)Nhãn gốc: Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) *1 *3 · dB(A) | 33/30/27 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Vỏ máy | Thép mạ kẽm |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 200×900×620 |
| Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng · kg | 28 |
| Đường ống & môi chất 3 thông số | |
| Ống kết nối · Lỏng · mmNhãn gốc: Ống kết nối · Lỏng (Loe) · mm | 6.4 |
| Ống kết nối · Hơi · mmNhãn gốc: Ống kết nối · Hơi (Loe) · mm | 12.7 |
| Ống kết nối · Nước xả · mm | VP20 (Đường kính ngoài 26/Đường kính trong 20) |
Nguồn tham chiếu
VN-PCVVN2507A · PDF trang 204 · Trang in 203
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026
Mở PDF catalogue · trang 204
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/fxdq50ndve/
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.
Ghi chú từ trang nguồn
Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.
Ghi chú: Các thông số kỹ thuật được dựa trên những điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong 27°CDB, 19.0°CWB, Nhiệt độ bên ngoài 35°CDB, Ống dẫn môi chất chiều dài tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài 7°CDB, 6°CWB, Ống dẫn môi chất chiều dài tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m. • Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định. (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết.) • Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5m Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường hơi cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh. *1: Giá trị dựa trên các điều kiện sau: FXDQ-PD: Áp suất tĩnh ngoài 10 Pa; FXDQ-ND: Áp suất tĩnh ngoài 15 Pa *2: Áp suất tĩnh ngoài có thể thay đổi bằng cách cài đặt trên điều khiển từ xa, áp suất này nghĩa là ‘’Áp suất tĩnh cao - Tiêu chuẩn’’. (Cài đặt tại nhà máy là 10 Pa đối với model FXDQ-PD và 15 Pa đối với FXDQ-ND) *3: Chỉ số độ ồn đưa ra trên đây dùng cho trường hợp hồi phía sau. Trong trường hợp hồi dưới đáy có thể tính toán được bằng cách cộng thêm 5dB (A). 203
TRANG LIỀN KỀ CÙNG TRANG ĐÔI — PDF trang 205 Lưu ý: Các thông số kỹ thuật được dựa trên những điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong 27°CDB, 19.0°CWB, Nhiệt độ bên ngoài 35°CDB, Ống dẫn môi chất chiều dài tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong 20°CDB, Nhiệt độ bên ngoài 7°CDB, 6°CWB, Ống dẫn môi chất chiều dài tương đương: 7.5m, Chênh lệch độ cao: 0m. • Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định. (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết.) • Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện, phòng không dội âm. Vị trí đo phía dưới cách trung tâm máy 1.5m Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường hơi cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh. *1: Giá trị dựa trên các điều kiện sau: FXDQ20-32SP: Áp suất tĩnh ngoài 10 Pa; FXDQ40-63SP: Áp suất tĩnh ngoài 20 Pa *2: Áp suất tĩnh ngoài có thể thay đổi bằng cách cài đặt trên điều khiển từ xa, áp suất này nghĩa là ‘’Áp suất tĩnh cao - Tiêu chuẩn’’. (Cài đặt tại nhà máy là 10 Pa đối với model FXDQ20-32SP và 20 Pa đối với FXDQ40-63SP) *3: Chỉ số độ ồn đưa ra trên đây dùng cho trường hợp hồi phía sau. Trong trường hợp hồi dưới đáy có thể tính toán được bằng cách cộng thêm 5dB (A). mm 006 200 mm 450 mm • Bơm nước xả được trang bị như một phụ kiện tiêu chuẩn với độ nâng 750 mm hnạL nàD Dàn Lạnh VRV 204