PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN
FXAQ63BVM
Dàn lạnh · FXAQ-B · Treo tường
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.
| Thông số | Giá trị theo catalogue |
|---|---|
| Công suất định mức 4 thông số | |
| Công suất lạnh · Btu/h | 24,200 |
| Công suất lạnh · kW | 7.1 |
| Công suất sưởi · Btu/h | 27,300 |
| Công suất sưởi · kW | 8.0 |
| Điện & hiệu suất 3 thông số | |
| Nguồn điện | 1pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ · Làm lạnh · kW | 0.040 |
| Điện năng tiêu thụ · Sưởi · kW | 0.040 |
| Gió & độ ồn 4 thông số | |
| Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · m³/phút | 18/16.5/14.9/ 13.2/11.8 |
| Lưu lượng gió (RC/C/TB/T/RT) · cfm | 635/582/526/ 466/417 |
| Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · Làm lạnh · dB(A) | 41/39/37/ 34/32 |
| Độ ồn (RC/C/TB/T/RT) · Sưởi · dB(A) | 43/40/37/ 34/32 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Vỏ máy / Màu sắc | Nhựa / Trắng N9.5 |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 295×1,120×245 |
| Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng · kg | 16 |
| Đường ống & môi chất 3 thông số | |
| Ống kết nối · Lỏng · mmNhãn gốc: Kết nối đường ống · Lỏng · mm | 9.5 |
| Ống kết nối · Hơi · mmNhãn gốc: Kết nối đường ống · Hơi · mm | 15.9 |
| Ống kết nối · Nước xả · mmNhãn gốc: Kết nối đường ống · Nước xả · mm | VP14 (Đường kính ngoài 16, Đường kính trong 14) |
Nguồn tham chiếu
VN-PCVVN2507A · PDF trang 217 · Trang in 216
Phát hành 11/2025; VRV.vn đăng dưới tên catalogue 2026
Mở PDF catalogue · trang 217
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/fxaq63bvm/
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.
Ghi chú từ trang nguồn
Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật dựa trên điều kiện sau: • Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 35°CDB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Sưởi: Nhiệt độ bên trong: 20°CDB, 15°CWB, Nhiệt độ bên ngoài: 7°CDB, 6°CWB, Chiều dài tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0 m. • Công suất dàn lạnh chỉ để tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh dựa trên tổng công suất danh định (Xem thêm tài liệu Kỹ thuật để biết chi tiết). • Độ ồn: Giá trị quy đổi trong điều kiện phòng không dội âm. Vị trí đo tại điểm cách thiết bị 1 m phía trước và 1 m phía dưới. Trong quá trình vận hành thực tế, các giá trị này thường hơi cao hơn do điều kiện môi trường xung quanh. hnạL nàD Dàn Lạnh VRV 216