PHIẾU THÔNG SỐ KỸ THUẬT · DAIKIN
FVPR500QY1
Dàn lạnh · FVPR-Q · Packaged · Tủ đứng đặt sàn nối ống gió · Packaged Inverter · R-410A
Dữ liệu trích từ catalogue, chưa duyệt thủ công toàn bộ. Đối chiếu trang nguồn trước khi sử dụng.
| Thông số | Giá trị theo catalogue |
|---|---|
| Cấu hình hệ thống 1 thông số | |
| Tổ hợp kết nối | FVPR500QY1 + RZUR500QY1 |
| Công suất định mức 5 thông số | |
| Công suất lạnh · kW | 58.60 |
| Công suất lạnh (19.5°CWB) (Tối đa) *1, *3 · kWNhãn gốc: Công suất lạnh (19.5°CWB) *1 *3 (Tối đa) · kW | 58.60 |
| Công suất lạnh (19.5°CWB) *1, *3 · Btu/hNhãn gốc: Công suất lạnh (19.5°CWB) *1 *3 · Btu/h | 200,000 |
| Công suất lạnh (19°CWB) *2, *3 · kWNhãn gốc: Công suất lạnh (19°CWB) *2 *3 · kW | 57.70 |
| Công suất lạnh (19°CWB) *2, *3 · Btu/hNhãn gốc: Công suất lạnh (19°CWB) *2 *3 · Btu/h | 197,000 |
| Điện & hiệu suất 4 thông số | |
| Điện năng tiêu thụ hệ thống (19.5°CWB) *1, *3 · kWNhãn gốc: Điện năng tiêu thụ hệ thống (19.5°CWB) *1 *3 · kW | 25.59 |
| Điện năng tiêu thụ hệ thống (19°CWB) *2, *3 · kWNhãn gốc: Điện năng tiêu thụ hệ thống (19°CWB) *2 *3 · kW | 25.42 |
| CSPF (19°CWB) *2 | 3.72 |
| Nguồn điện | 3 Pha, 380–415 V, 50 Hz |
| Gió & độ ồn 6 thông số | |
| Lưu lượng gió (Cao) · m³/phútNhãn gốc: Lưu lượng gió (Cao) · m3/phút | 166 |
| Lưu lượng gió (Cao) · cfm | 5,860 |
| Áp suất tĩnh ngoài *5 · Pa | 150 |
| Quạt · Công suất · kW | 2.2 |
| Quạt · Truyền động | Truyền động dây đai |
| Độ ồn · dB(A) | 66 |
| Kích thước & khối lượng 3 thông số | |
| Màu vỏ máy | Trắng ngà |
| Kích thước (C×R×D) · mm | 1,870×1,810×720 |
| Khối lượng · kgNhãn gốc: Trọng lượng · kg | 297 |
| Đường ống & môi chất 2 thông số | |
| Ống kết nối · Nước xả · mm | Ren trong PS 1B |
| Môi chất lạnh · Loại | R-410A |
Nguồn tham chiếu
VN-PCTPMT2301A · PDF trang 6 · Trang in 5
Thông số tại thời điểm 01/2024 theo bìa catalogue
Mở PDF catalogue · trang 6
Trang model: https://vrv.vn/tra-thong-so/fvpr500qy1/
Công suất định mức phụ thuộc điều kiện thử nghiệm và tổ hợp hệ thống. Ô “—” nghĩa là chưa có giá trị trong bảng được trích xuất. Phiếu này không thay thế tài liệu kỹ thuật của hãng.
Ghi chú từ trang nguồn
Trích từ phần ghi chú trên trang catalogue và trang liền kề (nếu có). Nội dung có thể nhắc model khác hoặc phụ kiện tùy chọn cùng trang.
Lưu ý: *1. Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19.5°CWB / ngoài trời: 35°CDB, 24°CWB / Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, chênh lệch 0 m. *2. Nhiệt độ phòng: 27°CDB, 19°CWB / ngoài trời: 35°CDB, 24°CWB / Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, chênh lệch 0 m. *3. Công suất là giá trị thực, bao gồm phần giảm nhiệt cho motor quạt dàn lạnh. *4. Giá trị quy đổi trong phòng không dội âm, đo tại điểm cách thiết bị 1 m, cao 1.5 m. Giá trị thực tế thường cao hơn do môi trường và chế độ phục hồi dầu; cần xem xét vị trí và biện pháp cách âm gần nhà ở. *5. Áp suất tĩnh bên ngoài với puli tiêu chuẩn. *6. Tối đa 40 m nếu dàn nóng thấp hơn dàn lạnh. Hệ thống Packaged: công suất lạnh, điện năng tiêu thụ hệ thống và CSPF thuộc tổ hợp dàn lạnh/dàn nóng được ghi rõ. Trang dàn nóng dùng tổ hợp FDR làm tham chiếu; không phải công suất độc lập của dàn nóng. Catalogue Việt ghi công suất tối đa. Phụ kiện tùy chọn xem bảng riêng trong PDF, không mặc định đi kèm máy.